| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| have a heart-to-heart talk, be full of melody, be harmonious | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tỉ tê chuyện tâm tình | hai mẹ con đang nỉ non với nhau |
| A | [âm thanh] nhẹ nhàng, êm ái, gợi cảm giác buồn thương | khóc nỉ non ~ "Lĩnh lời, nàng mới lựa dây, Nỉ non, thánh thót, dễ say lòng người!" (TKiều) |
Lookup completed in 168,314 µs.