bietviet

nọc

Vietnamese → English (VNEDICT)
venom, poison; stake, pile
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun venom; poison nọc rắn | poison of adder
noun stake; pile đóng nọc | to drive a pile
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chất độc do tuyến đặc biệt tiết ra ở một số động vật nọc rắn
N cọc đóng xuống đất để buộc người cho căng ra mà đánh [khi thi hành một hình phạt thời phong kiến]
N cọc cắm xuống đất để cho cây thân leo bám vào nọc trầu
V căng người ra để đánh đòn ông ấy nọc con ra đánh
N phần bài còn lại sau khi chia, để cho mọi người rút, trong trò chơi tổ tôm hoặc tài bàn bốc nọc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 62 occurrences · 3.7 per million #9,924 · Advanced

Lookup completed in 163,217 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary