nọc
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| venom, poison; stake, pile |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
venom; poison |
nọc rắn | poison of adder |
| noun |
stake; pile |
đóng nọc | to drive a pile |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
chất độc do tuyến đặc biệt tiết ra ở một số động vật |
nọc rắn |
| N |
cọc đóng xuống đất để buộc người cho căng ra mà đánh [khi thi hành một hình phạt thời phong kiến] |
|
| N |
cọc cắm xuống đất để cho cây thân leo bám vào |
nọc trầu |
| V |
căng người ra để đánh đòn |
ông ấy nọc con ra đánh |
| N |
phần bài còn lại sau khi chia, để cho mọi người rút, trong trò chơi tổ tôm hoặc tài bàn |
bốc nọc |
Lookup completed in 163,217 µs.