| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| venom, poison | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Venom, poison | Nọc độc của rắn mang bành | A cobra's venom | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chất độc ở một số loài vật; thường dùng để ví cái rất nguy hại về văn hoá, tinh thần | bị tiêm nhiễm nọc độc từ những văn hoá phẩm đồi truỵ |
Lookup completed in 168,856 µs.