| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| arbalot, cross-bow | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | khô đến mức như không còn một chút chất nước nào cả | củi nỏ dễ cháy |
| N | khí giới hình cái cung, có cán làm tay cầm và có lẫy, căng bật dây để bắn tên | giương nỏ bắn chim |
| R | không, chẳng | nỏ có chi ~ "Thương em nỏ biết mần răng, Mười đêm ra đứng trông trăng cả mười." (Cdao) |
| Compound words containing 'nỏ' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cung nỏ | 18 | bow and crossbow |
| cày nỏ | 0 | plough for the land to dry |
| kỹ sư nỏ | 0 | mining engineer |
| nỏ miệng | 0 | như nỏ mồm |
| nỏ mồm | 0 | protest loudly, talk loudly |
| nỏ nang | 0 | knowing how to contrive, like a good contriver |
Lookup completed in 211,040 µs.