bietviet

nỏ

Vietnamese → English (VNEDICT)
arbalot, cross-bow
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A khô đến mức như không còn một chút chất nước nào cả củi nỏ dễ cháy
N khí giới hình cái cung, có cán làm tay cầm và có lẫy, căng bật dây để bắn tên giương nỏ bắn chim
R không, chẳng nỏ có chi ~ "Thương em nỏ biết mần răng, Mười đêm ra đứng trông trăng cả mười." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 72 occurrences · 4.3 per million #9,285 · Advanced

Lookup completed in 211,040 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary