| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to follow someone, tread in sb’s footsteps | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đi tiếp liền sau người đi trước | từng đoàn người nối gót nhau đi ~ gia đình anh nối gót hàng xóm, cũng bồng bế nhau lên miền đất hứa |
| V | tiếp liền theo sau để tiếp tục sự nghiệp của lớp người trước | họ nối gót cha anh,… |
Lookup completed in 168,715 µs.