| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to connect, join | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Connect | Một hệ thống đường sá nối liền Saigon với các tỉnh | A system of roads connects Saigon with the provinces | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nối cho liền lại, cho liên tục, không còn cách biệt | cây cầu này nối liền 2 xã ở bán đảo với nhau ~ con đường mới này nối liền với quốc lộ 1A |
Lookup completed in 156,825 µs.