nống
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| broad flat drying basket; prop up; endeavor, push up |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Prop up |
Nống cột nhà | To prop up a pillar. endeavour, push up |
|
Prop up |
Nống sức | To try one's best. |
|
(ít dùng) Spoil |
Nống con | To spoil one's children |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
nong |
nống tằm |
| V |
làm cho cao hơn lên bằng cách chống, bẩy từ dưới |
thợ đang nống cột nhà |
| V |
nới rộng, mở rộng ra bằng cách lấn từ bên trong lấn ra |
nống vành rổ ~ địch đánh nống ra vùng tự do |
Lookup completed in 217,464 µs.