bietviet

nốt đen

Vietnamese → English (VNEDICT)
(music) crotchet
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nốt nhạc '' Y '', hình bầu dục màu đen, có đuôi đơn giản, có giá trị tương đối tuỳ theo nhịp: là một phách trong các nhịp 2/4, 3/4, 4/4; nửa phách trong các nhịp 1/2, 2/2
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 7 occurrences · 0.42 per million #21,819 · Specialized

Lookup completed in 172,812 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary