| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (music) crotchet | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nốt nhạc '' Y '', hình bầu dục màu đen, có đuôi đơn giản, có giá trị tương đối tuỳ theo nhịp: là một phách trong các nhịp 2/4, 3/4, 4/4; nửa phách trong các nhịp 1/2, 2/2 | |
Lookup completed in 172,812 µs.