bietviet

nồi

Vietnamese → English (VNEDICT)
pot
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ dùng bằng đất nung hay kim loại, lòng sâu, để đun nấu thức ăn nồi đất ~ nấu một nồi chè ~ ăn trông nồi ngồi trông hướng (tng)
N bộ phận giống hình cái nồi, để chứa bi trong ổ trục lắp nồi vào ổ trục xe đạp
N đơn vị dân gian, thường dùng thời trước để đong chất hạt rời, thường bằng khoảng 20 đấu, tức 20 lít vay mấy nồi thóc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 229 occurrences · 13.68 per million #5,086 · Advanced

Lookup completed in 172,819 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary