nồng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (of smell, scent) strong, (of feeling) strong, ardent, warm, intense |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Hot |
Hột cải cay cỏ mùi nồng | The mustard seed smells hot |
|
Hot |
Trời nồng | The weather is hot |
|
Strong |
Rượu nồng dê béo | Strong alcohol and fat goat meat |
|
Warm, ardent, fervid. |
"Lửa tâm càng dập càng nồng " (Nguyễn Du) | The flames of passion grew the more ardent, the harder one tried to put them out |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
[trạng thái thời tiết] nóng ẩm, lặng gió và nhiều mây, gây cảm giác oi bức, ngột ngạt |
"Cơn lạnh còn có cơn nồng, Cơn đắp áo ngắn, cơn chung áo dài." (Cdao) |
| A |
có mùi hơi khó ngửi như mùi của vôi tôi [thường do nung nấu, ủ kín quá kĩ] |
cơm khê nồng ~ "Tưởng rằng đá nát thì thôi, Ai ngờ đá nát nung vôi lại nồng." (Cdao) |
| A |
có độ nóng, độ đậm đặc ở mức cao |
miếng trầu nồng ~ rượu nồng |
| A |
có tình cảm thắm thiết, sâu đậm |
"Lửa tâm càng dập, càng nồng, Trách người đen bạc, ra lòng trăng hoa." (TKiều) |
Lookup completed in 162,640 µs.