bietviet

nồng

Vietnamese → English (VNEDICT)
(of smell, scent) strong, (of feeling) strong, ardent, warm, intense
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Hot Hột cải cay cỏ mùi nồng | The mustard seed smells hot
Hot Trời nồng | The weather is hot
Strong Rượu nồng dê béo | Strong alcohol and fat goat meat
Warm, ardent, fervid. "Lửa tâm càng dập càng nồng " (Nguyễn Du) | The flames of passion grew the more ardent, the harder one tried to put them out
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [trạng thái thời tiết] nóng ẩm, lặng gió và nhiều mây, gây cảm giác oi bức, ngột ngạt "Cơn lạnh còn có cơn nồng, Cơn đắp áo ngắn, cơn chung áo dài." (Cdao)
A có mùi hơi khó ngửi như mùi của vôi tôi [thường do nung nấu, ủ kín quá kĩ] cơm khê nồng ~ "Tưởng rằng đá nát thì thôi, Ai ngờ đá nát nung vôi lại nồng." (Cdao)
A có độ nóng, độ đậm đặc ở mức cao miếng trầu nồng ~ rượu nồng
A có tình cảm thắm thiết, sâu đậm "Lửa tâm càng dập, càng nồng, Trách người đen bạc, ra lòng trăng hoa." (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 69 occurrences · 4.12 per million #9,474 · Advanced

Lookup completed in 162,640 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary