| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| ardent, fervid | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Ardent, fervid | Tâm hồn nồng cháy | A fervid soul | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có những biểu hiện mãnh liệt của một tình cảm sâu đậm, thiết tha | tình yêu nồng cháy ~ khát vọng nồng cháy |
Lookup completed in 174,023 µs.