| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (one’s own) feelings, sentiments | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tâm tư, tình cảm sâu kín trong lòng | bày tỏ nỗi lòng ~ "Sinh thì gan héo, ruột đầy, Nỗi lòng, càng nghĩ càng cay đắng lòng." (TKiều) |
Lookup completed in 156,233 µs.