| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| fifth columnist, Trojan horse | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người từ trong hàng ngũ đối phương hoạt động phối hợp với lực lượng bên ngoài để đánh phá | cơ sở nội ứng ~ làm nội ứng |
Lookup completed in 159,309 µs.