bietviet

nội soi

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phương pháp đưa một ống nhỏ vào bên trong cơ thể, qua đó có thể quan sát hay chụp ảnh cơ quan bệnh lí bằng một máy ảnh đặt ở đầu ống phía ngoài, cũng có thể cắt một mảnh nhỏ để chẩn đoán tế bào hay thực hiện phẫu thuật qua ống này mổ nội soi ~ chẩn đoán bằng phương pháp nội soi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 44 occurrences · 2.63 per million #11,599 · Advanced

Lookup completed in 183,026 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary