bietviet

nội tiếp

Vietnamese → English (VNEDICT)
inscribed
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [hình tròn, hình cầu] nằm trong một đa giác hoặc đa diện và tiếp xúc với mọi cạnh hoặc mọi mặt của đa giác hoặc đa diện đó hình tròn nội tiếp
A [đa giác, đa diện] có tất cả các đỉnh nằm trên một đường tròn hoặc một mặt cầu đa giác nội tiếp trong hình cầu
A [góc hình học] có đỉnh nằm trên một đường tròn và hai cạnh cắt đường tròn đó
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 10 occurrences · 0.6 per million #19,817 · Specialized

Lookup completed in 156,993 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary