| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| inscribed | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [hình tròn, hình cầu] nằm trong một đa giác hoặc đa diện và tiếp xúc với mọi cạnh hoặc mọi mặt của đa giác hoặc đa diện đó | hình tròn nội tiếp |
| A | [đa giác, đa diện] có tất cả các đỉnh nằm trên một đường tròn hoặc một mặt cầu | đa giác nội tiếp trong hình cầu |
| A | [góc hình học] có đỉnh nằm trên một đường tròn và hai cạnh cắt đường tròn đó | |
Lookup completed in 156,993 µs.