| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| inpatient; internship, resident in, stay-in | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [học sinh, người bệnh] ăn ở ngay trong trường, trong bệnh viện; phân biệt với ngoại trú | sinh viên nội trú ~ bệnh nhân nội trú |
Lookup completed in 157,024 µs.