| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to loosen, relax, ease, slacken | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho lỏng, cho rộng ra chút ít để bớt căng, bớt chật | mẹ nới cái quần rộng ra cho em tôi ~ nới rộng phạm vi hoạt động ~ có mới nới cũ (tng) |
| V | làm cho thoáng hơn, bớt chặt chẽ, nghiêm ngặt | nới kỉ luật |
| V | hạ bớt giá xuống chút ít, so với bình thường | giá cả có phần nới hơn trước |
| Compound words containing 'nới' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nới lỏng | 80 | to loosen |
| nới rộng | 57 | to broaden, enlarge |
| cơi nới | 2 | build an extension |
| nới tay | 1 | relax one’s severity |
| nơi nới | 0 | loosen (a little) |
| nới giá | 0 | decrease somewhat in price |
| nới lỏng ra | 0 | to loosen |
| nới sinh | 0 | place of birth |
Lookup completed in 172,526 µs.