| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| debt to society | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Debt to society | Trả nợ đời | To pay one's debt to nature | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nghĩa vụ đối với đời còn chưa làm được | trả nợ đời |
| N | cái coi là nỗi khổ đeo đẳng, chỉ muốn dứt bỏ mà không dứt bỏ được | "Chồng gì anh, vợ gì tôi, Chẳng qua là cái nợ đời chi đây!" (Cdao) |
Lookup completed in 206,077 µs.