| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| enthusiastic, zealous, with fire | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | phấn chấn và hào hứng hẳn lên, do một tác động tích cực từ bên ngoài | tin thắng trận làm nức lòng dân |
Lookup completed in 174,080 µs.