| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| sob | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Sob | Khóc nức nở | To sob one's heart out | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | khóc nấc lên từng cơn, không thể kìm nén được [thường do quá xúc động] | khóc nức nở ~ "Hỏi sao ra sự lạ lùng, Kiều càng nức nở nói không ra lời." (TKiều) |
| R | [khen] không ngớt lời | "Xem thơ nức nở khen thầm, Giá đành tú khẩu, cẩm tâm khác thường!" (TKiều) |
Lookup completed in 167,956 µs.