| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to crack, split; cracked, split | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bị tách thành vệt, thành khe, nhưng chưa rời hẳn ra | cái bàn này đã nứt ~ nứt mất cái cốc này rồi |
| V | bị tách lớp vỏ bọc ra do mầm rễ trồi lên | hạt cây đã nứt mầm |
| Compound words containing 'nứt' (15) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| vết nứt | 113 | crack, fault |
| rạn nứt | 70 | to be harmed, crack; crack, rift |
| kẽ nứt | 15 | slit, fissure |
| nứt ra | 11 | to split open |
| nứt nẻ | 9 | cracked, split |
| nứt rạn | 1 | crack, fissure |
| bị nứt | 0 | to be cracked, split |
| kẻ nứt | 0 | crack, fissure |
| mới nứt mắt mà đã hút thuốc | 0 | to smoke at too young an age |
| nứt mắt | 0 | be too young to (for) |
| nứt nanh | 0 | crack, split |
| nứt toác | 0 | nứt thành đường rộng, thành mảng lớn |
| sự rạn nứt trong chính phủ | 0 | cracks in the government |
| thơm nứt | 0 | to give a pervasive smell |
| đường nứt địa chất | 0 | (geological) fault |
Lookup completed in 157,207 µs.