nửa đời
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| half life, middle age |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Middle age |
Nửa đời góa bụa | To become a widow at middle age |
|
Middle age |
Nửa đời nửa đoạn (thông tục) | To die at middle age, to fair at half-way through a job.. |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
khoảng thời gian coi như đã sống được một nửa cuộc đời con người, ở độ khoảng từ ba đến bốn mươi tuổi |
"Nàng rằng: Chút phận hoa rơi, Nửa đời nếm trải mọi mùi đắng cay." (TKiều) |
Lookup completed in 187,348 µs.