| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| mid-morning, mid-evening | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khoảng thời gian vào giữa buổi sáng, khoảng từ 9 đến 10 giờ, hoặc vào giữa buổi chiều, khoảng từ 3 đến 4 giờ | ngủ đến nửa buổi mới đi làm ~ từ đây đến đó mất non nửa buổi |
Lookup completed in 174,826 µs.