| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| tusk | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | tusk | răng nanh | fang; canine tooth |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | răng sắc ở giữa răng cửa và răng hàm, dùng để xé thức ăn | răng nanh ~ nanh cá sấu ~ con hổ nhe nanh, giơ vuốt |
| N | nốt trắng, cứng, mọc ở lợi trẻ sơ sinh hoặc lợn con, gây đau | trẻ mọc nanh ~ bẻ nanh cho lợn |
| N | mầm trong hạt vừa mới nhú ra khỏi vỏ | thóc đã nứt nanh |
| Compound words containing 'nanh' (9) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| răng nanh | 96 | fang, canine tooth |
| nanh vuốt | 17 | tusk and clutch, clutches |
| nanh sấu | 1 | quincunx |
| cành nanh | 0 | jealous |
| nanh nọc | 0 | cruel, fiendish person |
| nanh ác | 0 | cruel, wicked |
| nhe nanh múa vuốt | 0 | to display the talons, show one’s power |
| nứt nanh | 0 | crack, split |
| ta nanh | 0 | tannin |
Lookup completed in 161,428 µs.