| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hỗn hợp nhiên liệu lỏng như xăng, dầu hoả, v.v., kết hợp với một số acid hữu cơ, cháy rất mạnh, dùng cho súng phun lửa, bom cháy, v.v. | bom napalm |
| Compound words containing 'napalm' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bom napalm | 3 | bom gây cháy bằng chất xăng đặc |
Lookup completed in 166,889 µs.