| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| pork hash wrapped in banana leaf | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | món ăn làm bằng thịt lợn sống giã và bì lợn luộc thái nhỏ, bóp với thính | |
| N | nem rán [nói tắt] | ăn bún với nem |
| Compound words containing 'nem' (11) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nem chua | 5 | fermented pork roll |
| nem rán | 3 | fried meat roll |
| bánh đa nem | 0 | rice sheet (used to roll fried meat roll) |
| gạch lá nem | 0 | traditional terra-cotta floor tile |
| nem chạo | 0 | xem chạo |
| nem lụi | 0 | món ăn làm bằng thịt lợn xay hoặc giã nhuyễn trộn với gia vị, được vê lại trên đầu que để nướng chín, thường ăn kèm với bánh đa nem và các thứ rau thơm |
| nem nép | 0 | to crouch in fear |
| nem nép sợ đòn | 0 | to crouch in fear of a beating |
| nem rế | 0 | nem cuốn bằng loại bánh đa xốp, có nhiều sợi nhỏ đan chéo nhau như hình nan rế, rán nhanh giòn |
| nem Sài Gòn | 0 | northern term for Southern chả giò |
| nem tai | 0 | món ăn làm bằng tai lợn luộc thái mỏng, bóp với thính cùng một số gia vị |
Lookup completed in 282,620 µs.