| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| back street | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nhánh nhỏ, hẹp, rẽ ra từ hang động, hầm hào hay sông suối | hang sâu và nhiều ngách |
| N | lối đi nhỏ hẹp trong làng xóm, phố phường, được rẽ ra từ ngõ | nhà ở trong ngách |
| Compound words containing 'ngách' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ngóc ngách | 12 | narrow and out-of-the-way road |
| ngõ ngách | 7 | nook and cranny, minute detail, smallest detail |
| biết hết ngõ ngách một thành phố | 0 | to know one’s ways about in a city |
Lookup completed in 212,577 µs.