ngán
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| tired of, disgusted with, sick of, be tired of, discouraged, dejected |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to be depressed; be tired of |
cảm thấy rất ngán | to feel very depressed |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
ở trạng thái không thể tiếp nhận, không thể chịu đựng thêm được nữa |
tôi ngán món bánh đó lắm rồi ~ chị ngán cảnh sống này lắm rồi |
| V |
ngại đến mức sợ |
nó ngán cái cuộc sống bon chen trong gia đình này quá rồi |
Lookup completed in 178,978 µs.