| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to bar, stop, hinder | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to bar; to stop; to hinder | ngáng đường. | to bar the road |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đoạn tre, gỗ đặt nằm ngang làm vật cản hoặc chắn đỡ | |
| V | chắn ngang, làm cản trở sự hoạt động | lấy gậy ngáng ngang cửa ~ cây đổ ngáng giữa đường |
| Compound words containing 'ngáng' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ngáng đường | 5 | to bar the road |
| ngáng trở | 3 | gây cản trở sự hoạt động |
Lookup completed in 235,237 µs.