| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| dull, stupid | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dụng cụ bằng sắt hình móc câu, thường dùng để móc vào hàng hoá khi bốc vác | |
| N | xem ngoáo | |
| Compound words containing 'ngáo' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ngổ ngáo | 7 | có thái độ, hành động ngang ngược, liều lĩnh |
| nghênh ngáo | 0 | cocky |
| ngáo ộp | 0 | xem ngoáo ộp |
| ngơ ngáo | 0 | be bewildered, be dazed |
Lookup completed in 173,615 µs.