| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| money; to vibrate | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | money | thủy ngân | mercury |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tiền do cơ quan nghiệp vụ thu vào hay phát ra | quầy thu ngân ~ giấy chuyển ngân ~ các hình thức giải ngân |
| V | [âm thanh] kéo dài và vang xa | chuông nhà thờ ngân vang ~ tiếng hát ngân lên |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| ngân | the silver | clearly borrowed | 銀 ngan4 (Cantonese) | 銀, yín(Chinese) |
| ngân hàng | the bank | clearly borrowed | 銀行 ngan4 hang4 (Cantonese) | 銀行, yín háng(Chinese) |
| Compound words containing 'ngân' (65) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ngân hàng | 1,872 | bank |
| ngân sách | 785 | budget, estimate |
| thủy ngân | 163 | mercury |
| ngân khố | 113 | treasury |
| ngân hà | 92 | the milky way, the galaxy |
| ngân quỹ | 47 | fund |
| dải ngân hà | 24 | galaxy |
| thu ngân | 21 | thu tiền của khách hàng [tại các cửa hàng kinh doanh, dịch vụ] |
| kim ngân | 19 | gold and silver |
| ngân phiếu | 18 | check, money order |
| ngân nga | 12 | trill (when declaiming poems) |
| thuỷ ngân | 11 | kim loại lỏng, có màu trắng như bạc, rất độc, thường dùng để nạp vào nhiệt kế, áp kế |
| ngân khoản | 8 | credit, loan |
| ngân vang | 2 | [âm thanh] ngân xa mãi và âm vang như kéo dài không dứt |
| kim ngân hoa | 1 | honeysuckle |
| ngân bản vị | 1 | silver standard |
| ngân hàng đầu tư | 1 | investment bank |
| ngân tiền | 1 | silver coin (used as a decoration) |
| ngân tuyến | 1 | silver thread |
| sông ngân | 1 | the milky way |
| chi nhánh ngân hàng | 0 | bank branch |
| cân bằng ngân sách | 0 | to balance the budget |
| cướp ngân hàng | 0 | bank robbery |
| cắt giảm ngân sách | 0 | to reduce a budget |
| dịch vụ ngân hàng | 0 | banking services |
| giám đốc ngân hàng | 0 | bank director |
| giải ngân | 0 | to disperse, release, unfreeze |
| hiện ngân | 0 | cash |
| hệ thống ngân hàng | 0 | banking system |
| khủng hoảng ngân sách | 0 | budget crisis |
| kiểm ngân | 0 | kiểm tra các khoản thu chi trên thực tế, so sánh với các khoản được ghi trong ngân sách |
| ký thác ngân hàng | 0 | bank deposit |
| luật lệ ngân hàng | 0 | banking regulation |
| ngành ngân hàng | 0 | the banking sector |
| ngân hàng dữ liệu | 0 | data bank |
| ngân hàng máu | 0 | blood bank |
| ngân hàng ngoại quốc | 0 | foreign bank |
| Ngân Hàng Nhà Nước | 0 | National Bank (of VN) |
| Ngân Hàng Nông Nghiệp | 0 | Vietnam Bank For Agriculture |
| Ngân Hàng Thương Mại | 0 | Vietcombank |
| Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Sài Gòn | 0 | Saigon Commercial Bank |
| Ngân Hàng Thương Mại Quốc Tế | 0 | Incombank |
| Ngân Hàng Thế Giới | 0 | World Bank |
| Ngân hàng TMCP dầu khí toàn cầu | 0 | Global Petroleum Commercial Bank |
| ngân hàng trung ương | 0 | central bank |
| ngân hàng tín dụng | 0 | credit bank |
| ngân hàng tư nhân | 0 | private bank |
| Ngân Hàng Đầu Tư và Phát Triển | 0 | Bank for Investment and Development |
| ngân hôn | 0 | silver wedding |
| ngân ngấn | 0 | [nước mắt] ứa ra và đọng nhiều quanh khoé mắt |
| ngân ngất | 0 | như ngất [nhưng ý mức độ ít hơn] |
| ngân quĩ | 0 | xem ngân quỹ |
| ngân quỷ | 0 | budget |
| ngân quỹ quốc phòng | 0 | national defense fund |
| ngân sách dành cho khoa học | 0 | the budget set aside for science |
| ngân sách liên bang | 0 | federal budget |
| ngân sách quốc gia | 0 | national budget |
| nhà ngân hàng | 0 | banker |
| nhân viên ngân hàng | 0 | bank official, bank worker |
| năm ngân sách | 0 | fiscal year, financial year |
| thư ký ngân hàng | 0 | bank teller |
| thặng dư ngân sách | 0 | budget surplus |
| tổng ngân khố | 0 | general treasury |
| tổng ngân sách | 0 | general budget |
| địa ốc ngân hàng | 0 | land-bank |
Lookup completed in 156,635 µs.