| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| check, money order | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phiếu dùng thay thế tiền mặt, có in mệnh giá [thường là lớn] và thời hạn lưu hành | tờ ngân phiếu có mệnh giá 5 triệu đồng ~ thanh toán bằng ngân phiếu |
Lookup completed in 157,776 µs.