| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| stupefied | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| [Be] Stupefiel | Ngây người ra vì buồn | To be stupefiel wiht grief | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | đờ người ra, không còn biết nói năng, cử động gì | người ngây như khúc gỗ ~ đứng ngây ra, không biết làm gì ~ "Nghe càng đắm, ngắm càng say, Lạ cho mặt sắt cũng ngây vì tình!" (TKiều) |
| Compound words containing 'ngây' (12) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ngây thơ | 142 | naive, innocent, guiltless |
| ngây ngô | 13 | dull, stupid; stupidity |
| ngây ngất | 10 | to go into ecstasy |
| thơ ngây | 7 | naive, inexperienced, unsophisticated |
| ngất ngây | 3 | như ngây ngất [ng2] |
| ngây người | 2 | look bewildered |
| cái ngây ngô | 0 | stupidity |
| ngây dại | 0 | naive |
| ngây mặt | 0 | |
| ngây người ra vì buồn | 0 | to be stupefied with grief |
| ngây ngấy | 0 | như gây gấy |
| ngây đờ | 0 | ngây ra, đờ ra như không còn phản ứng gì |
Lookup completed in 192,259 µs.