| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to go into ecstasy | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | cảm thấy hơi hoa mắt, chóng mặt, khó chịu | đi nắng, người thấy ngây ngất |
| A | có cảm giác như say, như mê đi vì được thoả mãn quá đầy đủ về tình cảm | hương thơm ngây ngất ~ tâm hồn ngây ngất |
Lookup completed in 205,719 µs.