bietviet

ngây ngất

Vietnamese → English (VNEDICT)
to go into ecstasy
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A cảm thấy hơi hoa mắt, chóng mặt, khó chịu đi nắng, người thấy ngây ngất
A có cảm giác như say, như mê đi vì được thoả mãn quá đầy đủ về tình cảm hương thơm ngây ngất ~ tâm hồn ngây ngất
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 10 occurrences · 0.6 per million #19,817 · Specialized

Lookup completed in 205,719 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary