bietviet

ngây thơ

Vietnamese → English (VNEDICT)
naive, innocent, guiltless
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A nhỏ dại và trong sáng, chưa hiểu biết và cũng chưa bị tác động bởi sự đời đôi mắt ngây thơ ~ tâm hồn ngây thơ
A không hiểu biết hoặc rất ít hiểu biết về đời, do còn non trẻ, ít kinh nghiệm ngây thơ về chính trị ~ tin một cách ngây thơ ~ ngây thơ trong cuộc sống
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 142 occurrences · 8.48 per million #6,615 · Advanced

Lookup completed in 155,767 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary