| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| naive, innocent, guiltless | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | nhỏ dại và trong sáng, chưa hiểu biết và cũng chưa bị tác động bởi sự đời | đôi mắt ngây thơ ~ tâm hồn ngây thơ |
| A | không hiểu biết hoặc rất ít hiểu biết về đời, do còn non trẻ, ít kinh nghiệm | ngây thơ về chính trị ~ tin một cách ngây thơ ~ ngây thơ trong cuộc sống |
Lookup completed in 155,767 µs.