| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| lose heart | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Lose heart | Đừng thấy công còn lâu xong mà ngã lòng | Don't lose heart because the job will take another long period of time to finish | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | không còn giữ được ý chí, quyết tâm trước khó khăn, thử thách | cô ngả lòng trước những lời ngon ngọt của anh |
Lookup completed in 159,795 µs.