| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| fall on one’s back-be taken aback by something which comes as a | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | hết sức ngạc nhiên, sửng sốt trước sự việc bất ngờ đã xảy ra, không thể lường trước | |
Lookup completed in 174,897 µs.