bietviet

ngãng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có khoảng cách rộng dần ra về cả hai bên càng xe bò bị ngãng ra
A tỏ ra có ý không tán thành, muốn từ chối không tham dự, hoặc muốn từ bỏ điều đã hứa hẹn trước thấy khó khăn, nhiều người ngãng ra
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 235,401 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary