| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có khoảng cách rộng dần ra về cả hai bên | càng xe bò bị ngãng ra |
| A | tỏ ra có ý không tán thành, muốn từ chối không tham dự, hoặc muốn từ bỏ điều đã hứa hẹn trước | thấy khó khăn, nhiều người ngãng ra |
| Compound words containing 'ngãng' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bà cụ hơi nghểnh ngãng | 0 | the old lady is a little hard of hearing |
| nghểnh ngãng | 0 | hard of hearing |
| nghễnh ngãng | 0 | bị điếc nhẹ, tai nghe lúc rõ lúc không |
Lookup completed in 235,401 µs.