ngòi
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| canal, arroyo, primer, fuse, match |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
primer; fuse; match |
ngòi nổ chậm | delay fuse |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đường nước nhỏ chảy thông với sông hoặc đầm, hồ |
khơi ngòi |
| N |
bộ phận ở cuối phần bụng của con ong, hình mũi kim, có thể thò ra thụt vào được, thường chứa nọc độc |
|
| N |
ngòi bút [ng1; nói tắt] |
bút bị gãy ngòi |
| N |
bộ phận dẫn lửa để làm nổ, thường nhỏ và dài |
ngòi bộc phá ~ pháo bị tịt ngòi |
| N |
khối tế bào hoại tử ở giữa nhọt, có màu trắng |
đắp lá táo lên nhọt để hút ngòi |
Lookup completed in 225,329 µs.