bietviet

ngòi

Vietnamese → English (VNEDICT)
canal, arroyo, primer, fuse, match
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun primer; fuse; match ngòi nổ chậm | delay fuse
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đường nước nhỏ chảy thông với sông hoặc đầm, hồ khơi ngòi
N bộ phận ở cuối phần bụng của con ong, hình mũi kim, có thể thò ra thụt vào được, thường chứa nọc độc
N ngòi bút [ng1; nói tắt] bút bị gãy ngòi
N bộ phận dẫn lửa để làm nổ, thường nhỏ và dài ngòi bộc phá ~ pháo bị tịt ngòi
N khối tế bào hoại tử ở giữa nhọt, có màu trắng đắp lá táo lên nhọt để hút ngòi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 99 occurrences · 5.92 per million #7,931 · Advanced

Lookup completed in 225,329 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary