bietviet

ngòi bút

Vietnamese → English (VNEDICT)
(pen) nib
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vật bằng kim loại có đầu nhọn ở đầu cái bút, để viết chiếc ngòi bút bằng sắt
N giọng, lối hành văn của một cá nhân ngòi bút tả thực ~ tâm trạng nhân vật được diễn tả bằng ngòi bút tinh tế
N nghề viết, các sản phẩm được viết ra nói chung, về mặt có thể coi như một thứ phương tiện dùng ngòi bút làm vũ khí đấu tranh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 48 occurrences · 2.87 per million #11,169 · Advanced

Lookup completed in 160,475 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary