| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (pen) nib | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vật bằng kim loại có đầu nhọn ở đầu cái bút, để viết | chiếc ngòi bút bằng sắt |
| N | giọng, lối hành văn của một cá nhân | ngòi bút tả thực ~ tâm trạng nhân vật được diễn tả bằng ngòi bút tinh tế |
| N | nghề viết, các sản phẩm được viết ra nói chung, về mặt có thể coi như một thứ phương tiện | dùng ngòi bút làm vũ khí đấu tranh |
Lookup completed in 160,475 µs.