ngó
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to look at, see |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to see; to look at |
ngó lại | to look back |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
mầm non của một số loài cây, mọc từ dưới bùn, dưới nước lên |
ngó cần ~ gỏi ngó sen |
| V |
xem nhìn [ng1] |
nó ngó những bông hoa đang nở ~ nó ngó vào trong nhà |
| V |
xem nhìn [ng4] |
khách sạn ngó ra biển ~ ngôi nhà ngó về hướng đông |
| V |
để mắt đến, để tâm đến |
|
| V |
thò đầu hoặc vươn cổ ra để nhìn, để quan sát |
ngó đầu qua cửa sổ |
| V |
xem coi [ng2] |
ngó mặt mũi nó cũng dễ thương |
Lookup completed in 210,749 µs.