bietviet

ngó

Vietnamese → English (VNEDICT)
to look at, see
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to see; to look at ngó lại | to look back
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N mầm non của một số loài cây, mọc từ dưới bùn, dưới nước lên ngó cần ~ gỏi ngó sen
V xem nhìn [ng1] nó ngó những bông hoa đang nở ~ nó ngó vào trong nhà
V xem nhìn [ng4] khách sạn ngó ra biển ~ ngôi nhà ngó về hướng đông
V để mắt đến, để tâm đến
V thò đầu hoặc vươn cổ ra để nhìn, để quan sát ngó đầu qua cửa sổ
V xem coi [ng2] ngó mặt mũi nó cũng dễ thương
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 32 occurrences · 1.91 per million #13,260 · Advanced

Lookup completed in 210,749 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary