| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to wait impatiently | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Wait for, expect | Con ngóng mẹ đi làm về | The children waited for their mother to coe home from work | |
| Wait for, expect | Ngong ngóng (láy, ý tăng) | Wait for eagerly, expect eagerly | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ở trạng thái tỏ ra bồn chồn không yên vì muốn điều gì đó nhanh đến với mình | ngóng mẹ về chợ ~ ngóng chờ mẹ về |
| Compound words containing 'ngóng' (9) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nghe ngóng | 16 | on the lookout; to follow eagerly, follow expectantly |
| mong ngóng | 8 | look forward to, expect |
| lóng ngóng | 3 | to be waiting for |
| ngóng chờ | 3 | trông đợi đến bồn chồn |
| ngóng đợi | 2 | như ngóng chờ |
| trông ngóng | 2 | to wait for, look forward to |
| ngóng trông | 1 | Expect, look forward tọ |
| lóng nga lóng ngóng | 0 | như lóng ngóng [nhưng ý mức độ nhiều] |
| ngong ngóng | 0 | như ngóng [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
Lookup completed in 180,844 µs.