| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Rash; eccentric, peculiar | Cử chỉ ngông | A rash behaviour | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có những lời nói, việc làm ngang tàng, khác lẽ thường, bất chấp sự khen chê của người đời | tính thích chơi ngông ~ nói ngông |
| Compound words containing 'ngông' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ngông cuồng | 23 | eccentric |
| ngông nghênh | 1 | Swagger |
| chơi ngông | 0 | exceed the limits (of) |
| lông ngông | 0 | tall, lanky, high |
Lookup completed in 173,790 µs.