bietviet

ngông cuồng

Vietnamese → English (VNEDICT)
eccentric
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có những suy nghĩ, hành động ngược với lẽ thường đến mức như cuồng dại mà không còn có đủ tự chủ để suy xét đúng sai nữa ăn nói ngông cuồng ~ hành động ngông cuồng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 23 occurrences · 1.37 per million #15,092 · Specialized

Lookup completed in 180,619 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary