| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| eccentric | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có những suy nghĩ, hành động ngược với lẽ thường đến mức như cuồng dại mà không còn có đủ tự chủ để suy xét đúng sai nữa | ăn nói ngông cuồng ~ hành động ngông cuồng |
Lookup completed in 180,619 µs.