| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Swagger | Lúc nào cũng ngông nghênh trông rất đáng ghét | To be always swaggering about in a detestable manner | |
| Ungracefully (unproportionally) lanky | Cao ngông nghênh | To be ungracefully (unproportionally) lanky | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | tỏ ra tự đắc, coi thường mọi người, bằng những thái độ, cử chỉ gây cảm giác khó chịu | tính khí ngông nghênh ~ lời lẽ ngông nghênh |
Lookup completed in 176,169 µs.