| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| gate, small street | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đường nhỏ và hẹp trong làng xóm, phố phường | nhà ở ngay đầu ngõ ~ đường ngang ngõ tắt |
| Compound words containing 'ngõ' (13) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cửa ngõ | 147 | gate, gateway |
| ngõ hẻm | 14 | alley |
| ngõ cụt | 12 | cul-de-sac, dead end, blind alley |
| ngõ ngách | 7 | nook and cranny, minute detail, smallest detail |
| ngõ hầu | 6 | in order to |
| chạm ngõ | 3 | To pay a plighting visit |
| biết hết ngõ ngách một thành phố | 0 | to know one’s ways about in a city |
| cổng ngõ | 0 | gateway and alleyway, doors, dates |
| dạm ngõ | 0 | như chạm ngõ |
| hang cùng ngõ hẻm | 0 | far-away place(s), alleys and side |
| ngõ ra | 0 | exit, way out, way off |
| ngõ sau | 0 | back gate |
| đưa vào ngõ cụt | 0 | to lead to a dead end |
Lookup completed in 164,933 µs.