ngõ ngách
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| nook and cranny, minute detail, smallest detail |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Nook and cranny |
Biết hết ngõ ngách một thành phố | To know one's ways about in a city. |
|
(nghĩa bóng) Minute detail, smallest detail |
Biết ngõ ngách một vấn đề | To know a question in great detail |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đường nhỏ, hẹp và ngoắt ngoéo với nhiều lối rẽ ngang [ở trong làng xóm, phố phường; nói khái quát] |
thuộc mọi ngõ ngách trong làng |
Lookup completed in 158,234 µs.