| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be under the weather, not quite well | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | từ gợi tả bộ điệu vùng vằng tỏ ra không vừa lòng hay giận dỗi, bằng những động tác như vung vẩy tay chân, lắc đầu, quay ngoắt người đi, v.v. | ngúng nguẩy từ chối |
Lookup completed in 187,999 µs.