bietviet

ngúng nguẩy

Vietnamese → English (VNEDICT)
to be under the weather, not quite well
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V từ gợi tả bộ điệu vùng vằng tỏ ra không vừa lòng hay giận dỗi, bằng những động tác như vung vẩy tay chân, lắc đầu, quay ngoắt người đi, v.v. ngúng nguẩy từ chối
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 187,999 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary