bietviet

ngũ âm

Vietnamese → English (VNEDICT)
the five notes (of the traditional musical scale)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hệ thống âm nhạc có năm nốt trong phạm vi một quãng tám, thường gặp ở âm nhạc dân gian "Cung thương làu bậc ngũ âm, Nghề riêng ăn đứt hồ cầm một trương." (TKiều)
N dàn nhạc nhỏ gồm năm thứ nhạc khí, chuyên dùng trong hội hè đình đám ngày xưa ở miền Nam Việt Nam nhạc ngũ âm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 5 occurrences · 0.3 per million #23,627 · Specialized

Lookup completed in 169,573 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary