bietviet

ngũ liên

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tiếng trống liên tiếp, dồn dập, mỗi nhịp năm tiếng, để thúc giục hay báo động khẩn cấp "Thùng thùng trống đánh ngũ liên, Bước chân xuống thuyền nước mắt như mưa." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 9 occurrences · 0.54 per million #20,442 · Specialized

Lookup completed in 180,340 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary