| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tiếng trống liên tiếp, dồn dập, mỗi nhịp năm tiếng, để thúc giục hay báo động khẩn cấp | "Thùng thùng trống đánh ngũ liên, Bước chân xuống thuyền nước mắt như mưa." (Cdao) |
Lookup completed in 180,340 µs.